chân thật hay trân thật

Cách phân phát âm[sửa]

IPA theo dõi giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨən˧˧ tʰə̰ʔt˨˩ʨəŋ˧˥ tʰə̰k˨˨ʨəŋ˧˧ tʰək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨən˧˥ tʰət˨˨ʨən˧˥ tʰə̰t˨˨ʨən˧˥˧ tʰə̰t˨˨

Tính từ[sửa]

chân thật

  1. (ý thức, tình cảm) chính đắn, đem ra sao thì thanh minh chính như vậy.
    Tình cảm chân thật.
    Bộ phim phản ánh chân thật cuộc sống thường ngày.
  2. Không gián trá, người ko giả dối.
    Con bé nhỏ trình bày năng chân thật.

Đồng nghĩa[sửa]

  • chân thực
  • thật thà
  • trung thực
  • lương thiện

Trái nghĩa[sửa]

  • giả xảo trá

Dịch[sửa]

Bản dịch

Bạn đang xem: chân thật hay trân thật

Xem thêm: văn 8 câu cảm thán

  • Tiếng Anh: truthful; honest

Tham khảo[sửa]

  • Chân thiệt, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty CP Truyền thông Việt Nam

Lấy kể từ “https://kinhtedanang.edu.vn/w/index.php?title=chân_thật&oldid=2080700”